Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Trần Văn Thiều”.

  1. Trần Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiều Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 421 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 238 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiếu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1957 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 335 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
  3. Trần Văn Thiều (Thiếu) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 1976
  4. Trần Văn Thiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Nhân Thư – Hà Nam Ninh Hy sinh: 24/9/76
  5. Trần Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 8 người trong các danh sách