Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Trần Văn Thiếu”.

  1. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 280 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiều Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 24/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/9/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Thiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ I, Xã Xuân Thọ I, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô S · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H2 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Hòa Lạc - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Hòa Lạc - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Phú Lợi - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/01/1970 Quê quán: Thái Hoà - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Phú Lợi - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1976 Quê quán: Nhân Thư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1976 Quê quán: Nhân Thư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Mỹ Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thiệu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)01 Đồi 552 Kon Tum
  3. Trần Văn Thiều (Thiếu) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 1976
  4. Trần Văn Thiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Nhân Thư – Hà Nam Ninh Hy sinh: 24/9/76
  5. Trần Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 8 người trong các danh sách