Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Trần Văn Thiên”.

  1. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1/8/1946 Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: // Quê quán: Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 75 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 457 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 489 · Hàng 12 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 574 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H1 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: ,
  2. Trần Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam đồi 1142
  3. Trần Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thọ Tăng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1969 Mai táng ban đầu: Đông làng Mun H4 Gia Lai
  4. Trần Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Khê - Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.20.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 13 người trong các danh sách