Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Trần Văn Thao”.
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Yên Thế - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27.10.1959 Quê quán: Cam Lập - Cam Ranh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1964 Quê quán: Thái Hùng - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Việt Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1979 Quê quán: Thị xã Thanh Hóa, Thị xã Thanh Hóa Đơn vị: Nông trường F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1974 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ Đơn vị: D1 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1974 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Yên Thế - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/12/1981 Quê quán: Long Mỹ, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: C3 - Tây Đô - Đoàn 9902 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 08/05/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Hạnh Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Hạnh Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.