Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Trần Văn Thao”.

  1. Trần văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 60 · Khu G1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 593 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1962 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. TRần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm La, Xã Cẩm La, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thao Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 7 - Đông Lâm (Nho Lâm) - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968