Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Trần Văn Thang”.

  1. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Đơn vị: C9 - D13 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1979 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 462 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1986 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Túc Duyên-Phố thái - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3501 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H4 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H1 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H3 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H5 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Trần Văn Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đầm, Mê Linh, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-02)08 Kon Tum 1/50000
  3. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 25/11/1967
  4. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Giang - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 23/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.14.05 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Xoi - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 15/07/1978
→ Xem cả 22 người trong các danh sách