Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Trần Văn Thang”.
- Trần Văn Thang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 23 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 11 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 681 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 404 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 287 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Trần Văn Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đầm, Mê Linh, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-02)08 Kon Tum 1/50000
- Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 25/11/1967
- Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Giang - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 23/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.14.05 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Xoi - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 15/07/1978