Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Trần Văn Thang”.

  1. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 114 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1987 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 183 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/8/1980 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 707 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Trần Văn Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đầm, Mê Linh, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-02)08 Kon Tum 1/50000
  3. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 25/11/1967
  4. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Giang - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 23/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.14.05 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Xoi - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 15/07/1978
→ Xem cả 22 người trong các danh sách