Tìm thấy 205 hồ sơ cho “Trần Văn Thang”.

  1. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3782 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Trần Văn Thắng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đầm, Mê Linh, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: (07-02)08 Kon Tum 1/50000
  3. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 25/11/1967
  4. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Giang - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 23/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.14.05 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Xoi - Trúc Duyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Hy sinh: 15/07/1978
→ Xem cả 22 người trong các danh sách