Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Trần Văn Thửa”.

  1. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 215 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1/12/1946 Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thuật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thuật Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 3 · Lô 32 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1949 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thửa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vũ Yên - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.11.01 bản đồ UTM 1/50.000