Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Trần Văn Thục”.
- Trần Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần văn Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 51 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H1 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thực Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1969 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1969 Quê quán: Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Liêm Trang - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: C2 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Mai Xá - Mỹ Xá - Nam Định Đơn vị: D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
- Trần Văn Thức Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng
- Trần Văn Thức Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng
- Trần Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.69.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000