Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Trần Văn Thục”.
- Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Thục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Thục Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/4/1985 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1030 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Thục Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 463 · Hàng 40 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/3/1982 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
- Trần Văn Thức Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng
- Trần Văn Thức Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plei Đắc Siêng
- Trần Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.69.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000