Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Trần Văn Thụ”.

  1. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: N.Trang Hảo đước - CTTN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM412 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thủ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thủ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/5/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. TRẦN VĂN THU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: TN, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: TN, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/09/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18/04/1967