Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Trần Văn Thụ”.

  1. Trần Văn Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Vũ Căng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C11 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thược Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/7/1978 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 D 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Liêm Trang - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: C2 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1969 Quê quán: Gio Hà - Bến Hải - Quảng Trị Đơn vị: CA Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thuyền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 04/10/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Quận Bình Chánh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 0/12/1979 Quê quán: Bạch Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1979 Quê quán: Bạch Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thuế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1987 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 1 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thuế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1987 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 1 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thuỷ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/4/1984 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: An ninh Toà Thánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D3 E 201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/8/1973 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Mai Xá - Mỹ Xá - Nam Định Đơn vị: D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội ĐP Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thuỷ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/4/1984 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18/04/1967