Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Trần Văn Thụ”.

  1. Trần Văn Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 161 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/9/1961 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 45 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 994 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Lô ở gia đình Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 34 · Lô 11C · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thưỡng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 30 · Khu 3B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thủy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thủy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 3A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18/04/1967