Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Trần Văn Thụ”.

  1. Trần Văn Thuỵ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 77 · Lô 8 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 215 · Lô 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 33 · Hàng D Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Xã Ninh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/9/1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 80 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18/04/1967