Tìm thấy 542 hồ sơ cho “Trần Văn Thụ”.

  1. Trần Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thuần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/4/1966 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1950 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1950 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 81 · Khu A7 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 137 · Khu B11 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/9/1953 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 111 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 32 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thuật Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 63 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thuỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 18/04/1967