Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Trần Văn Thịnh”.

  1. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Khu PB Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 207 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thỉnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 66 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1143 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 8C · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trân Hưng - Nghĩa Đông - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 6/1/1968 Mai táng ban đầu: T3 C02
  2. Trần Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 29/03/1972