Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Thị”.

  1. Trần Văn Thiệt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thìa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thìu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 474 · Hàng 41 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1953 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Đồng Du, Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 K18 làng Tờ Nao Gia Lai