Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Thị”.

  1. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 235 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 361 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 719 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1959 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1956 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 164 · Khu 8A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 50 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 K18 làng Tờ Nao Gia Lai