Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Thị”.

  1. Trần Văn Thí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1947 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội cảm tử dân quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/6/1975 Quê quán: Đông Xuân - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: Lữ 24 - Không quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 281 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thin Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/6/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiềng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 K18 làng Tờ Nao Gia Lai