Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Thị”.
- Trần Văn Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/01/1973 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D4 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/3/1981 Quê quán: Hàm Đức - Hàm Tân - Thuận Hải Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: Đại Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1971 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thí Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/11/1952 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thí Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: CA - V/TR An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D Đ Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C33 đội Gò dầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN THÍ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: cán bộ kinh tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/10/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Kinh tài ấp 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/10/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Kinh tài ấp 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.