Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Thị”.

  1. Trần Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/9/1984 Quê quán: Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: D5 - E96 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thiều Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 24/02/1948 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiều Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 24/02/1948 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Thuộc khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Thuộc khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Bộ đội địa phương Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1950 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Bộ đội địa phương Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1981 Quê quán: Ninh Xuân - Ninh Hòa - Phú Khánh Đơn vị: C 1 - D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1981 Quê quán: Ninh Xuân - Ninh Hòa - Phú Khánh Đơn vị: C 1 - D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Như thiết - Hồng thái - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C11 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D 1 - O 30 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D 1 - O 30 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 K18 làng Tờ Nao Gia Lai