Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Thị”.

  1. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Minh Đông - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 Quê quán: Xuân Tiến - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Xã Trung Tiết - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tiên Phú - Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: C7 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1972 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/4/1964 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tiên Phú - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1975 Quê quán: Tân yên, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: Đơn vị 116 - 37099 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 D6 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1986 Quê quán: Xuân Hòa, Sóc Trăng, Sóc Trăng Đơn vị: C6 - D 2 - E 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: đức Long Nghệ An, đức Long Nghệ An Đơn vị: C4 D7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Hoà Bình - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: C3 D4 A43 Đ220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1982 Quê quán: Trần Nhật Duật, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E9 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1979 Quê quán: am Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E bộ E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1979 Quê quán: am Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E bộ E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 K18 làng Tờ Nao Gia Lai