Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Thị”.
- Trần Văn Thiệt (Tử sĩ) Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/02//1982 Quê quán: Tp.HCM, Tp.HCM Đơn vị: QK7 An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ I, Xã Xuân Thọ I, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô S · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H2 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thích Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H11 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Hương Lạng, Lạng Giang, Lạng Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: đức Long, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Hương Lạng - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Hòa Lạc - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Hòa Lạc - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Phú Lợi - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1986 Quê quán: Xuân Hòa, Xuân Hòa Đơn vị: C6 - D 2 - E 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Thạch quy - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1952 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 8/1946 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Thạch quy - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.