Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Thị”.

  1. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Như thiết-Hồng thái - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3721 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 570 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 K18 làng Tờ Nao Gia Lai