Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Thị”.

  1. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 489 · Hàng 12 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 935 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 8C · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2976 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/4/1964 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 574 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 K18 làng Tờ Nao Gia Lai