Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Thị”.

  1. Trần Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 207 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thỉnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 66 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1143 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  11. trần văn thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương vân, Xã Hương Vân, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 457 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 K18 làng Tờ Nao Gia Lai