Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Thị”.

  1. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 23 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1/8/1946 Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: // Quê quán: Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 75 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 198 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 351 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1963 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 231 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 280 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 235 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Mường Khương, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 K18 làng Tờ Nao Gia Lai