Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Văn Thị”.
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Khu PB Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn thiệm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 162 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiếc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1982 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiếu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1957 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiềm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 290 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiềng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 335 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1611 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.