Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Trần Văn Thế”.

  1. Trần Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thái, Xã Vạn Thái, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trần văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H6 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Theo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/2/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H16 · Khu A6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Theo Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/03/1971 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Tân Phong, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Trần Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 24/06/1966 Khu 5, Gia Lai