Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Trần Văn Thế”.

  1. Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thép Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/5/1951 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 421 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 157 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thệnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 289 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS xã Long Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 57 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô H · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thẻo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Them Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Trần Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 24/06/1966 Khu 5, Gia Lai