Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Trần Văn Thắm”.

  1. Trần Văn Thắm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f27 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 180 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1983 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 116 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô Y Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 218 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thầm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/2/1954 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 811 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thám Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/5/1957 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 556 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thấm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phong - Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000