Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Trần Văn Thật”.

  1. Trần Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 165 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T248 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 118 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thất Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 22 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 263 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2266 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần văn Thất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 38 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H6 · Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 Quê quán: Văn phương - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: hồng phượng - yên lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thật E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Phúc Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: 02.400, 79.600