Tìm thấy 885 hồ sơ cho “Trần Văn Thẫn”.

  1. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1952 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 40 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 263 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/19/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng