Tìm thấy 885 hồ sơ cho “Trần Văn Thẫn”.

  1. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trấn Văn Than Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1980 Quê quán: Lê Bình Thanh Miện - - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E21 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1966 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1966 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1966 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trấn Văn Than Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1980 Quê quán: Lê Bình Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D2 - E21 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Thủy - Mỹ Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C21 - R4 - E8 - QR8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Yên Phục - Yên Phong - Bắc Ninh Đơn vị: C1 D1 Lữ 273 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng