Tìm thấy 885 hồ sơ cho “Trần Văn Thẫn”.

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 2A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu N2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1138 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 741 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 298 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 34 · Khu H Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu 4b Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng