Tìm thấy 885 hồ sơ cho “Trần Văn Thẫn”.

  1. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 11 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 681 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 404 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 287 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/3/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng O · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng M · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng S · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng