Tìm thấy 885 hồ sơ cho “Trần Văn Thẫn”.
- Trần Văn Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 34 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng E · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
- Trần Văn Thấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Thấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 174 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- trần Văn Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1989 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 90 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Than Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1920 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 43 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Thản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H1 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng