Tìm thấy 885 hồ sơ cho “Trần Văn Thẫn”.

  1. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 23 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1983 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  9. trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Thanh Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Trần Vân Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 523 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng