Tìm thấy 885 hồ sơ cho “Trần Văn Thẫn”.

  1. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 74 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1953 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 59 · Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng