Tìm thấy 885 hồ sơ cho “Trần Văn Thẫn”.

  1. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 393 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 289 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng