Tìm thấy 807 hồ sơ cho “Trần Văn Thấn”.

  1. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/7/1954 An táng tại: Thanh Tân, Xã Thanh Tân, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 66 · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 140 · Khu A11 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 45 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 362 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 23 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1983 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Trần Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Diên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/06/1978
  3. Trần Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Trần Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ Hy sinh: 17/06/1974 3449
  5. Trần Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Yên Phục - Yên Phong - Bắc Ninh Hy sinh: 6/1/1979 3450
→ Xem cả 13 người trong các danh sách