Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Trần Văn Thảo”.

  1. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1971 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 142 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng LB · Lô D4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Gia Định, Gia Định Đơn vị: C10 - D168 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hà Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hà Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1976 Quê quán: Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1976 Quê quán: Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/05/1971 Quê quán: Việt Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Hợp - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1979 Quê quán: TX Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đại Hợp - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 7 - Đông Lâm (Nho Lâm) - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 26/01/1968
  2. Trần Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Phòng Hy sinh: 30/10/1968 3640
  3. Trần Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vính Phú Hy sinh: 7/1/1971 3641
  4. Trần Văn Thao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Gia Định Hy sinh: 1969
  5. Trần Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Sơn, Thanh Hóa
→ Xem cả 10 người trong các danh sách