Tìm thấy 532 hồ sơ cho “Trần Văn Thảnh”.

  1. Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1980 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 47 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 48 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 112 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 6 · Khu Lãnh đạo Xem chi tiết →
  17. Trần văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 23 · Lô 19 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 68 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 91 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. TRần văn Thành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/1/1947 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →

Còn 55 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Trần Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Bảo Đức 1/50000
  3. Trần Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Bảo Đức 1/50000
  4. Trần Văn Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Nghĩa Tiến, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/1/1971 Mai táng ban đầu: Ngã 5 Pum Bộc, Soài Riêng
  5. Trần Văn Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Hưng Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: 25-600 83-700, Quận Đắc Tô, 1/50000 Hàng 9; Ô 4; Số 109; Khối 0
→ Xem cả 55 người trong các danh sách