Tìm thấy 532 hồ sơ cho “Trần Văn Thảnh”.
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 351 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 2 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Văn Phú - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3617 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3618 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3619 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 27 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 524 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tràng Các- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 4 Xem chi tiết →
- Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Trần văn thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1167 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 Đơn vị: D4 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
Còn 55 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Trần Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Bảo Đức 1/50000
- Trần Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-86)08 Bảo Đức 1/50000
- Trần Văn Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Nghĩa Tiến, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/1/1971 Mai táng ban đầu: Ngã 5 Pum Bộc, Soài Riêng
- Trần Văn Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Hưng Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: 25-600 83-700, Quận Đắc Tô, 1/50000 Hàng 9; Ô 4; Số 109; Khối 0