Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Trần Văn Thưa”.
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1979 Quê quán: Bạch Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thửa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vũ Yên - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.11.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thửa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vũ Yên- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1973 (88-11) 01 09 Plây Breng
- Trần Văn Thưa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · 198/137 Võ Văn Tần, quận 3, Tp. Hồ Chí Minh Hy sinh: 14/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Văn Thưa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · 189/137 Võ Văn Tần, quận 3, Tp. Hồ Chí Minh Hy sinh: 14/10/1978 Mai táng ban đầu: ,