Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Trần Văn Thưa”.
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Trần văn Thuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 106 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1978 Quê quán: Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Vĩnh Trường - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Vĩnh Trường - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/03/1971 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Thao - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: N trung - T Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1969 Quê quán: Quang Thao - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C31 - K200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Huyền Sơn - Lục Giang - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D3 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Xuân hoá - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 0/12/1979 Quê quán: Bạch Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thửa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vũ Yên - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 88.11.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thửa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vũ Yên- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1973 (88-11) 01 09 Plây Breng
- Trần Văn Thưa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · 198/137 Võ Văn Tần, quận 3, Tp. Hồ Chí Minh Hy sinh: 14/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Văn Thưa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · 189/137 Võ Văn Tần, quận 3, Tp. Hồ Chí Minh Hy sinh: 14/10/1978 Mai táng ban đầu: ,