Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Trần Văn Thường”.

  1. Trần Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1963 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1946 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H7 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần văn Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 63 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 54 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Thượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/4/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thường Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H6 · Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/01/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 1/1/1967 Mai táng ban đầu: Đắk Ganh, H16 Kon Tum
  2. Trần Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 25/08/1968