Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Trần Văn Thường”.

  1. Trần Văn Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 161 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 45 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 994 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Lô ở gia đình Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 34 · Lô 11C · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thưỡng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 1/1/1967 Mai táng ban đầu: Đắk Ganh, H16 Kon Tum
  2. Trần Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 25/08/1968